• FRONIUS SYMO
  • FRONIUS SYMO

Cam kết đạt tiêu chuẩn đấu nối vào lưới điện của EVN.

/ Tối đa hóa sự linh hoạt ứng dụng trong tương lai;

/ Với dãy công suất từ 3.0 đến 2.0kW, biến tần Fronius Symo 3 pha đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Sử dụng hệ thống cao áp với dãi điện áp đầu vào rộng và 2 ngõ MPPT, đảm bảo sự linh hoạt tối đa trong thiết kế hệ thống. Kết nối WLAN hoặc Ethernet tiêu chuẩn giúp dễ dàng tích hợp với các thiết bị ngoại vi;

/ Chính sách bảo hành:

Gói bảo hành tiêu chuẩn: 5 năm;

Gói bảo hành cao cấp: 10 năm, 15 năm hoặc 20 năm.

/ Công suất: 3.0 kW / 5.0 kW / 6.0 kW / 7.0 kW / 8.2 kW / 10.0 kW / 12.5 kW / 15.0 kW / 17.5 kW / 20.0 kW.

Danh mục: Từ khóa:, ,

Mô tả sản phẩm

FRONIUS SYMO INVERTER

LỢI THẾ VỀ CÔNG NGHỆ

/ Kết nối WLAN và Ethernet là tiêu chuẩn để tích hợp dễ dàng các thiết bị ngoại vi và giám sát hệ thống online

/ Tối ưu hóa khả năng tự tiêu thụ nhờ tích hợp rơ-le quản lý năng lượng và công nghệ quản lý năng lượng đầu ra;

/ Tối đa hóa tính linh hoạt trong thiết kế hệ thống với 2 ngõ MPPT điện áp cao và dải rộng;

/ Bộ quản lý công suất đỉnh liên tục, tối ưu hóa sản lượng điện từ hệ thống;

CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN

/ Công nghệ khe cắm card sáng tạo cho phép bổ sung linh hoạt các tính năng khác;

/ Lắp đặt và bảo trì dễ dàng nhờ công nghệ SnapINverter thông minh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

FRONIUS SYMO 3.0-3-S / 8.2-3-M
THÔNG SỐ NGÕ VÀO
Số ngõ MPPT đầu vào 1 / 2
Cường độ dòng điện cực đại 16.0 A / 16.0 A
Dải điện áp đầu vào 150 – 1000 V
Số ngõ DC kết nối 3 / 2+2
THÔNG SỐ NGÕ RA
Công suất định mức 3.0 – 8.2 kW
Công suất cực đại 3.0 – 8.2 kVA
Dải điện áp điện lưới 3-NPE 380 V / 220 V (+20% / -30%)
Tần số 50 Hz / 60 Hz
Hiệu suất chuyển đổi 98.0%
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước (H x W x D) 645 x 431 x 204 mm
Khối lượng 16.0 – 21.9 kg
Cấp bảo vệ IP65
Tiêu hao không tải <1 W
Nhiệt độ vận hành -25 – 60°C
GIAO THỨC KẾT NỐI
WLAN / Ethernet LAN Fronius Solar.Web portal
FRONIUS SYMO 10.0-3-M / 20.0-3-M
THÔNG SỐ NGÕ VÀO
Số ngõ MPPT đầu vào 2
Cường độ dòng điện cực đại 27.0 A / 16.5 A (43.5 A) hoặc 33.0 A / 27.0 A (51.0 A)
Dải điện áp đầu vào 200 – 1000 V
Số ngõ DC kết nối 3+3
THÔNG SỐ NGÕ RA
Công suất định mức 10.0 – 20.0 kW
Công suất cực đại 10.0 – 20.0 kVA
Dải điện áp điện lưới 3-NPE 380 V / 220 V (+20% / -30%)
Tần số 50 Hz / 60 Hz
Hiệu suất chuyển đổi 98.0% – 98.1%
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước (H x W x D) 725 x 510 x 225 mm
Khối lượng 34.8 – 43.3 kg
Cấp bảo vệ IP66
Tiêu hao không tải <1 W
Nhiệt độ vận hành -40 – 60°C
GIAO THỨC KẾT NỐI
WLAN / Ethernet LAN Fronius Solar.Web portal

TIÊU CHUẨN TẠI VIỆT NAM

FRONIUS SYMO ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHUẨN ĐIỆN LỰC
 Tần số Hệ thống duy trì vận hành phát điện liên tục trong dải tần số 49 Hz đến 51 Hz. Đáp ứng
 Điện áp Hệ thống duy trì vận hành phát điện liên tục khi điện áp tại điểm đấu nối trong dải từ 85% đến 110% điện áp định mức. Đáp ứng
 Cân bằng pha Thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha so với điện áp danh định trong chế độ làm việc bình thường phải ≤5%.  Đáp ứng
 Xâm nhập của dòng điện một chiều Sự xâm nhập của dòng điện một chiều vào lưới điện phân phối so với dòng định mức tại điểm đấu nối phải ≤0.5%.  Đáp ứng
 Sóng hài điện áp Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp (THD) tại điểm đấu nối phải ≤6.5%. Đáp ứng
 Nhấp nháy điện áp Trong điều kiện vận hành bình thường, mức nhấp nháy điện áp tại điểm đấu nối không vượt quá giới hạn, cụ thể: Pst95% = 1.00; Plt95% = 0.80.  Đáp ứng
 Hệ số công suất Hệ số công suất cosφ tại vị trí đấu nối ≥0.9.  Đáp ứng
 Bảo vệ Hệ thống phải tự ngắt kết nối khi xảy ra sự cố mất điện từ lưới điện phân phối. Đáp ứng

GIÁM SÁT HỆ THỐNG ONLINE

Với Fronius Solar.web Live App miễn phí, bạn có được một cái nhìn tổng quan nhanh chóng và dễ dàng về dữ liệu mới nhất của hệ thống PV của bạn với (các) biến tần Fronius:

– Hiển thị rõ ràng dữ liệu hiện tại và biểu đồ hàng ngày
– Lưu trữ dữ liệu của 5 ngày
– Hình dung tổng giá trị của hệ thống PV của bạn
– Hỗ trợ trình hướng dẫn cài đặt cho giám sát Fronius
– Giao diện trực quan, dễ sử dụng

Hoặc trực tiếp trên website: solarweb.com